e-hvtd v2.0 (9175)

不詳 bất tường
♦Không rõ. ◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.
♦Không hết, không tường tận (thường dùng trong thư từ).