e-hvtd v2.0 (9175)

神通 thần thông
♦Bổn lĩnh hoặc thủ đoạn cao minh. ◇Tây du kí 西: Vấn tha lai lịch, tha ngôn hữu thần thông, hội biến hóa, hựu giá cân đẩu vân, nhất khứ thập vạn bát thiên lí , , , , (Đệ bát hồi) Hỏi lai lịch, nó nói có phép thần thông, biết biến hóa, lại có phép cân đẩu vân, đi một cái mười vạn tám ngàn dặm.
♦Trong Phật giáo, chỉ trí lực thần bí có khả năng nhìn thấy trực tiếp rõ ràng, hiểu biết trước (về thời gian) và xa (về không gian) các chủng tình huống. ◇Ương Quật Ma La Kinh : Thường hành tự tha lợi, nguyện tốc an chúng sanh, như thị tu phương tiện, tật hoạch thượng thần thông , , 便, (Quyển nhị ).
♦Tâm lĩnh thần hội. ◇Kháng Thương Tử : Tĩnh tắc thần thông, cùng tắc ý thông , (Dụng đạo ).