e-hvtd v2.0 (9175)

實踐 thật tiễn, thực tiễn
♦☆Tương tự: thật hành , thật nghiệm .
♦★Tương phản: lí luận , không đàm .
♦Thực hành. ◎Như: thật tiễn nặc ngôn làm đúng lời hứa.
♦Thực có, thực dụng.