e-hvtd v2.0 (9175)

不穩 bất ổn
♦Không yên ổn, không vững vàng.
♦Không thể tin cậy.
♦Không yên định, lộn xộn, động loạn. ◎Như: chánh cục bất ổn tình hình chính trị lộn xộn.