e-hvtd v2.0 (9175)

挺挺 đĩnh đĩnh
♦Chính trực, ngay thẳng. ◇Tả truyện : Chu đạo đĩnh đĩnh, Ngã tâm quynh quynh , (Tương Công ngũ niên ).
♦Thẳng đứng. ◎Như: trạm đắc trực đĩnh đĩnh đích .