e-hvtd v2.0 (9175)

醫護 y hộ
♦Chữa bệnh và chăm sóc. ◎Như: y hộ công tác công việc chữa bệnh và chăm sóc.
♦Nói gồm lại: y sinh hộ sĩ (y tá). ◎Như: y hộ nhân viên nhân viên điều dưỡng.