e-hvtd v2.0 (9175)
挺身 đĩnh thân
♦Tự một mình thoát thân. ◇Tùy Thư 隋書: Đế vi tặc sở quẫn, tả hữu giai tiêm, đế đĩnh thân nhi độn 帝為賊所窘, 左右皆殲, 帝挺身而遁 (Vũ Văn Hãn truyện 宇文忻傳).
♦Đứng thẳng mình lên, mạnh mẽ tiến tới. ◇Văn Nhất Đa 聞一多: Lô Câu kiều đích phong hỏa nhất khởi, ngã môn đĩnh thân ứng chiến 盧溝橋的烽火一起, 我們挺身應戰 (Dũ chiến dũ cường 愈戰愈強).