e-hvtd v2.0 (9175)

撂下 lược hạ
♦Hạ xuống. ◎Như: đài thượng đích bố mạc dĩ tiệm tiệm lược hạ lai .
♦Bỏ rơi, quẳng đi, ném đi, vứt đi. ◎Như: nhĩ chẩm năng lược hạ niên lão đích song thân nhi viễn tẩu tha hương? ?