e-hvtd v2.0 (9175)

然則 nhiên tắc
♦(Liên từ thừa tiếp) Vậy thì, thế thì (biểu thị quan hệ tiếp nối giữa việc sau với việc trước). ☆Tương tự: na ma , kí nhiên như thử . ◇Lão tàn du kí : Nhiên tắc ngã môn tiến tỉnh bãi, nhĩ tiên trảo cá nhãn tuyến, hảo vật sắc tha khứ , , (Đệ nhất cửu hồi).
♦(Liên từ chuyển chiết) Nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị quan hệ chuyển nghịch). ☆Tương tự: nhiên nhi . ◇Tuân Tử : Khổng Tử viết: Thánh tắc Khâu hà cảm, nhiên tắc Khâu bác học đa thức giả dã : , (Trọng Ni ) Khổng Tử nói: Bảo Khâu này là thánh thì Khâu đâu dám, nhưng mà (nói) Khâu là người học rộng biết nhiều (thì có thể nhận được).