e-hvtd v2.0 (9175)

快性 khoái tính
♦Thích ý, sướng thích. ◇Hà Tốn : Vi yến đắc khoái tính, An nhàn liêu cổ phúc , (Đáp Cao bác sĩ ).
♦Mau lẹ, tấn tốc. § Thường chỉ làm cho chết một cách nhanh chóng. ◇Diêu Tuyết Ngân : Tự Thành, cầu nhĩ khán tại thân thích đích tình phần thượng, cấp ngã cá khoái tính, ngã đáo âm tào dã cảm nhĩ đích tình , , , (Lí Tự Thành , Đệ nhất quyển đệ thập nhị bát chương).
♦Chỉ người nóng nảy, hấp tấp. ◇Thủy hử truyện : Nô gia bình sanh khoái tính, khán bất đắc giá bàn tam đáp bất hồi đầu , (Đệ nhị tứ hồi) Tôi thì tính nóng nảy, không chịu được cái thứ con người gọi ba bốn lượt không quay đầu lại.