e-hvtd v2.0 (9175)

審查 thẩm tra
♦Khám xét, kiểm tra. ◎Như: trung tiểu học giáo khoa thư nhu do giáo dục bộ thẩm tra thông qua, tài năng phát hành , .
♦☆Tương tự: tra khán , tra sát .