e-hvtd v2.0 (9175)

集會 tập hội
♦Tập hợp, nhóm họp. ◇Sử Kí : Thông nhất kinh chi sĩ bất năng độc tri kì từ, giai tập hội "Ngũ kinh" gia, tương dữ cộng giảng tập độc chi, nãi năng thông tri kì ý , , , (Nhạc thư ).
♦Nhiều người tụ tập cùng nhau. ◎Như: tha môn tập hội thảo luận như hà thác triển trực tiêu xí nghiệp .