e-hvtd v2.0 (9175)

鴻蒙 hồng mông
♦§ Cũng viết là hồng mông .
♦Nguyên khí tự nhiên. § Chỉ trạng thái hỗn độn trước khi vũ trụ hình thành. ◇Trang Tử : Vân tướng đông du, quá Phù Diêu chi chi, nhi thích tao Hồng Mông , , (Tại hựu ) Tướng Mây sang chơi miền Đông, qua cảnh Phất Phới, xảy gặp Hồng Mông (Nhượng Tống dịch).
♦Bao la, mênh mông. ◇Hán Thư : Ngoại tắc chánh nam cực hải, tà giới Ngu Uyên, hồng mông hãng mang, kiệt dĩ sùng san , , , (Dương Hùng truyện thượng ).
♦Phương đông, chỗ mặt trời mọc.
♦Hỗn độn, hỗn mang. ◇Cung Tự Trân : Tĩnh nguyên sanh trí tuệ, Sầu diệc phá hồng mông , (Thế thượng quang âm hảo ).
♦Chỉ bầu trời cao, cao không.