e-hvtd v2.0 (9175)

買帳 mãi trướng
♦Chịu thua, phục tùng. § Thường dùng với bất dưới dạng phủ định. ◎Như: quan ư giá cá án tử, Lí tiên sanh nhĩ mãi bất mãi trướng? , ?