e-hvtd v2.0 (9175)

汎汎 phiếm phiếm
♦Xuôi dòng, thuận dòng. ◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng.
♦Trôi nổi, bồng bềnh, phiêu phù. ◇Trương Hành : Thừa Thiên Hoàng chi phiếm phiếm hề (Tư huyền phú ) Đi trên sông Thiên Hà bồng bềnh hề.
♦Phổ biến, rộng khắp.