e-hvtd v2.0 (9175)

基趾 cơ chỉ
♦§ Cũng viết là cơ chỉ .
♦Nền móng, cơ sở của một kiến trúc. ◇Tả truyện : Xưng bổn trúc, trình thổ vật, nghị viễn nhĩ, lược cơ chỉ , , , (Tuyên Công thập nhất niên ).
♦Tỉ dụ căn bổn của sự vật.