e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 53 广 nghiễm [16, 19] U+9F90
Show stroke order bàng
 páng
♦(Hình) Cao lớn. ◎Như: bàng đại to lớn.
♦(Hình) Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn. ◎Như: bàng tạp bề bộn.
♦(Danh) Mặt mày, diện mạo. ◎Như: diện bàng diện mạo. ◇Tây sương kí 西: Y quan tế sở bàng nhi tuấn (Đệ nhị bổn , Đệ tam chiết) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.
♦(Danh) Họ Bàng.


1. [龐碩] bàng thạc