e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 203 黑 hắc [0, 12] U+9ED1
40657.gif
Show stroke order hắc
 hēi,  hè
♦(Danh) Màu đen.
♦(Danh) Tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang .
♦(Danh) Họ Hắc.
♦(Hình) Đen. ◎Như: hắc đầu phát tóc đen. ◇Pháp Hoa Kinh : Xỉ bất sơ hoàng hắc (Tùy hỉ công đức ) Răng không thưa vàng đen.
♦(Hình) Tối, không có ánh sáng. ◎Như: thiên hắc liễu trời tối rồi, hắc ám tối tăm. ◇Lỗ Tấn : Thổ cốc từ lí canh tất hắc (A Q chánh truyện Q) Trong đền thổ cốc càng thêm tối om.
♦(Hình) Kín, bí mật. ◎Như: hắc danh đan sổ đen, hắc hàm thư nặc danh, hắc thoại tiếng lóng.
♦(Hình) Phi pháp, bất hợp pháp. ◎Như: hắc thị chợ đen.
♦(Hình) Độc ác, nham hiểm. ◎Như: hắc tâm can lòng dạ hiểm độc.


1. [白黑分明] bạch hắc phân minh 2. [背黑鍋] bối hắc oa 3. [德黑蘭] đức mặc lan 4. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng 5. [黑客] hắc khách 6. [慕尼黑] mộ ni hắc