e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 196 鳥 điểu [10, 21] U+9DC2
Show stroke order diêu
 yào,  yáo
♦(Danh) Diều mướp, diều hâu. § Một giống chim hung ác, giống như chim ưng nhưng nhỏ hơn.