e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 190 髟 tiêu [6, 16] U+9AFB
39675.gif
Show stroke order kế, kết, cát
 jì,  jié
♦(Danh) Búi tóc. ◇Nguyễn Du : Vân kế nga nga ủng thúy kiều (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy. § Cũng đọc là kết.
♦Một âm là cát. (Danh) Thần bếp, thần táo.


1. [螺髻] loa kế