e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 188 骨 cốt [13, 23] U+9AD4
39636.gif
Show stroke order thể
 tǐ,  tī
♦(Danh) Toàn thân. ◎Như: thân thể thân mình, nhục thể thân xác, nhân thể thân người.
♦(Danh) Bộ phận của thân mình. ◎Như: chi thể tay chân mình mẩy, tứ thể hai tay hai chân. ◇Sử Kí : Nãi tự vẫn nhi tử. Vương Ế thủ kì đầu, (...) Tối kì hậu, lang trung kị Dương Hỉ, kị tư mã Lữ Mã Đồng, lang trung Lữ Thắng, Dương Vũ các đắc kì nhất thể . , (...) , , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết. Vương Ế lấy cái đầu, (...) Cuối cùng, lang trung kị Dương Hỉ, kị tư mã Lữ Mã Đồng, lang trung Lữ Thắng và Dương Vũ mỗi người chiếm được một phần thân thể (của Hạng Vương).
♦(Danh) Hình trạng, bản chất của sự vật. ◎Như: cố thể chất dắn, dịch thể chất lỏng, chủ thể bộ phận chủ yếu, vật thể cái do vật chất cấu thành.
♦(Danh) Lối, loại, cách thức, quy chế. ◎Như: biền thể lối văn biền ngẫu, phú thể thể phú, quốc thể hình thức cơ cấu của một nước (thí dụ: quân chủ quốc nước theo chế độ quân chủ, cộng hòa quốc nước cộng hòa).
♦(Danh) Kiểu chữ viết (hình thức văn tự). ◎Như: thảo thể chữ thảo, khải thể chữ chân.
♦(Danh) Hình trạng vật khối (trong hình học). ◎Như: chánh phương thể hình khối vuông.
♦(Danh) Triết học gọi bổn chất của sự vật là thể . § Đối lại với công năng của sự vật, gọi là dụng . ◎Như: nói về lễ, thì sự kính là thể, mà sự hòa là dụng vậy.
♦(Động) Làm, thực hành. ◇Hoài Nam Tử : Cố thánh nhân dĩ thân thể chi (Phiếm luận ) Cho nên thánh nhân đem thân mà làm.
♦(Động) Đặt mình vào đấy. ◎Như: thể lượng đem thân mình để xét mà tha thứ, thể tuất dân tình đặt mình vào hoàn cảnh mà xót thương dân.
♦(Hình) Riêng. ◎Như: thể kỉ riêng cho mình.
♦(Phó) Chính bản thân. ◎Như: thể nghiệm tự thân mình kiểm nghiệm, thể hội thân mình tận hiểu, thể nhận chính mình chân nhận.


1. [俳體] bài thể 2. [駢體] biền thể 3. [個體] cá thể 4. [球體] cầu thể 5. [政體] chính thể 6. [主體] chủ thể 7. [古體] cổ thể 8. [固體] cố thể 9. [肌體] cơ thể 10. [古體詩] cổ thể thi 11. [具體] cụ thể 12. [大體] đại thể 13. [團體] đoàn thể 14. [客體] khách thể 15. [勞工團體] lao công đoàn thể 16. [立體] lập thể 17. [媒體] môi thể 18. [人體] nhân thể 19. [肉體] nhục thể 20. [事體] sự thể 21. [史體] sử thể 22. [體育] thể dục 23. [體段] thể đoạn 24. [體現] thể hiện 25. [體驗] thể nghiệm 26. [體溫] thể ôn 27. [體裁] thể tài 28. [體操] thể thao 29. [體貼] thể thiếp 30. [體恤] thể tuất 31. [屍體] thi thể 32. [全體] toàn thể