e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 184 食 thực [5, 13] U+98FD
39165.gif
Show stroke order bão
 bǎo
♦(Động) Làm cho đầy. ◎Như: nhất bão nhãn phúc xem thỏa thích. ◇Quốc ngữ : Mĩ kì phục, bão kì thực , (Việt ngữ thượng ) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).
♦(Hình) No, no đủ. ◇Nguyễn Du : Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân , (Thái Bình mại ca giả ) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?
♦(Phó) Nhiều, rộng. ◎Như: bão học học rộng, bão kinh thế cố từng trải thói đời, bão lịch phong sương dầu dãi gió sương.
♦(Danh) Sự no đủ. ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
♦(Danh) Họ Bão.


1. [飽和] bão hòa 2. [飽食] bão thực 3. [饑飽] cơ bão 4. [大飽口福] đại bão khẩu phúc