e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 181 頁 hiệt [15, 24] U+9870
Show stroke order tần
 pín
♦(Động) Nhăn mày, nhíu mày. ◎Như: hoặc phục tần túc hoặc có người nhíu mày nhăn mặt.
♦(Hình) Dáng nhăn mày, ưu sầu không vui.