e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 172 隹 chuy [4, 12] U+96C7
38599.gif
Show stroke order cố
 gù
♦(Động) Mướn, thuê (trả tiền cho người làm việc). ◎Như: cố bảo mỗ mướn vú em.
♦(Động) Đi mướn. § Cùng như cố . ◎Như: cố xa mướn xe, cố thuyền mướn thuyền. ◇Phù sanh lục kí : Cố loa cấp phản (Khảm kha kí sầu ) Mướn một con loa vội vã trở về.
♦(Động) Bán. ◇Lô Huề : Tuy triệt ốc phạt mộc, cố thê dục tử, chỉ khả cung sở do tửu thực chi phí , , , (Khất quyên tô chẩn cấp sớ ) Dù bỏ nhà chặt cây, bán vợ bán con, cũng chỉ đủ cho chi phí cơm rượu của mình thôi.
♦(Hình) Được thuê, được mướn dùng. ◇Tô Thức : Triệu mộ cố phu cập vật liệu, hợp dụng tiền nhất vạn cửu thiên dư quán , (Khất bãi túc châu tu thành trạng 宿) Kêu mướn phu và vật liệu, tiêu tốn cả thảy hơn một vạn chín ngàn xâu tiền.