e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 172 隹 chuy [3, 11] U+96C0
38592.gif
Show stroke order tước
 què,  qiāo,  qiǎo
♦(Danh) Chim sẻ. § Còn gọi là ma tước .


1. [孔雀] khổng tước 2. [雀屏] tước bình