e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 170 阜 phụ [14, 17] U+96B0
Show stroke order thấp
 xí,  xiè
♦(Danh) Chỗ trũng, nơi đất ẩm ướt.
♦(Danh) Ruộng mới vỡ, đất mới khai khẩn.
♦(Danh) Bờ nước.
♦(Danh) Họ Thấp.