e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 170 阜 phụ [9, 12] U+9688
Show stroke order ôi
 wēi
♦(Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong. ◎Như: sơn ôi khuỷu núi.
♦(Danh) Ven núi.
♦(Danh) Chỗ cong và sâu kín bên trong. ◇Trang Tử : Khuê đề khúc ôi, nhũ gian cổ cước, tự dĩ vi an thất lợi xứ , , (Từ Vô Quỷ ) Khoảng đùi, kẽ móng, trong háng, nách vú, chân vế, tự lấy đó làm nhà yên chốn lợi.
♦(Danh) Chỗ cong của cây cung. ◇Nghi lễ : Đại xạ chánh chấp cung, dĩ mệ thuận tả hữu ôi , (Đại xạ ) Vào dịp Đại Xạ (lễ bắn cung), khi cầm cung, để cho tay áo thuận bên phải và bên trái với chỗ cong của cây cung.
♦(Danh) Góc, xó. ◇Vương An Thạch : Tường ôi tiểu phiên động, Ốc giác thịnh hô hào , (Thu phong ) Góc tường lay động nhẹ, Xó nhà hú gào to.
♦(Động) Sát gần, tựa, dựa, kề. § Thông ôi . ◇La Ẩn : Giang hoa giang thảo noãn tương ôi, Dã hướng giang biên bả tửu bôi , (Xuân nhật diệp tú tài khúc giang ) Hoa sông cỏ sông ấm áp dựa kề nhau, Cầm chén rượu ngoảnh về bờ sông.