e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 167 金 kim [8, 16] U+92FC
37628.gif
Show stroke order cương
 gāng,  gàng
♦(Danh) Thép.
♦(Động) Mài, liếc. ◎Như: giá bả đao độn liễu, yếu cương nhất cương , dao này cùn rồi, phải liếc lại.


1. [鋼琴] cương cầm