e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 164 酉 dậu [10, 17] U+919E
37278.gif
Show stroke order uấn
 yùn
♦(Động) Gây rượu, ủ rượu. ◇Tào Thực : Hoặc thu tàng đông phát, hoặc xuân uấn hạ thành , (Tửu phú ) Hoặc mùa thu cất giữ mùa đông phát ra, hoặc mùa xuân ủ rượu mùa hạ xong.
♦(Động) § Xem uấn nhưỡng .
♦(Danh) Mượn chỉ rượu. ◎Như: giai hào mĩ uấn món ngon rượu quý. ◇Liêu trai chí dị : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn (Phiên Phiên ) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.


1. [醞釀] uấn nhưỡng