e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 164 酉 dậu [6, 13] U+916C
37228.gif
Show stroke order thù
 chóu
♦(Động) Mời rượu. § Chủ mời khách uống gọi là thù , khách rót lại chủ gọi là tạc . ◎Như: thù tạc đi lại với nhau để tỏ tình thân.
♦(Động) Báo trả. ◎Như: thù đáp báo đáp. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dung dĩ kim bạch tương thù, Từ bất khẳng thụ nhi quy , (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung đem vàng lụa tạ ơn, (Thái Sử) Từ không chịu lấy (gì cả), ra về.


1. [報酬] báo thù 2. [賡酬] canh thù 3. [勸酬] khuyến thù 4. [酬勞] thù lao 5. [酬唱] thù xướng 6. [應酬] ứng thù