e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 163 邑 ấp [9, 12] U+9102
37122.gif
Show stroke order ngạc
 è
♦(Danh) Tên một ấp của nước Sở ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương tỉnh Hồ Bắc .
♦(Danh) Tên riêng gọi tỉnh Hồ Bắc.
♦(Danh) Biên giới, ven cõi. ◎Như: ngấn ngạc chỗ hai cõi đất cách nhau.
♦(Danh) Lời nói chính trực. § Thông ngạc .
♦(Danh) Đài hoa. § Thông ngạc .
♦(Danh) Họ Ngạc.
♦(Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt. § Thông ngạc .