e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [9, 13] U+9052
Show stroke order
 qiú,  qiū
♦(Động) Bức bách. ◇Tào Thực : Thịnh thì bất khả tái, Bách niên hốt ngã tù , (Không hầu dẫn ) Thời thịnh vượng không thể trở lại, Trăm năm chợt hối thúc ta.
♦(Động) Hết, tận. ◎Như: tuế tù năm hết.
♦(Động) Họp lại, tụ tập. ◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị tù , (Bân phong , Phá phủ ) Chu Công chinh phạt ở phía đông, Các nước bốn phương đều họp lại (thần phục).
♦(Hình) Cứng mạnh, bền chắc. ◇Hậu Hán Thư : Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù , (Tả Chu Hoàng liệt truyện ) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.