e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [5, 9] U+8FEB
36843.gif
Show stroke order bách
 pò,  pǎi
♦(Động) Sát gần, tiếp cận. ◇Tư Mã Thiên : Thiệp tuần nguyệt, bách đông quý , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ngày tháng qua, gần tới mùa đông.
♦(Động) Ép bức, đè ép. ◎Như: hiếp bách áp bức, bị bách đầu hàng bị ép đầu hàng.
♦(Động) Thúc giục. ◇Đào Uyên Minh : Nhật nguyệt bất khẳng trì, Tứ thì tương thôi bách , (Tạp thi ) Ngày tháng không chịu chậm trễ, Bốn mùa thúc giục nhau.
♦(Động) Phá hủy, tàn hại. ◎Như: bách hại tàn hại, bức hại.
♦(Hình) Chật hẹp. ◇Hậu Hán Thư : Đương kim Tây Châu địa nghệ cục bách, nhân binh li tán 西, (Đậu Dung truyện ) Ngay bây giờ Tây Châu địa thế chật hẹp, nhân quân li tán.
♦(Hình) Khốn quẫn. ◇Tô Thức : Kế cùng lí bách (Hàng Châu thượng chấp chánh thư ) Sách lược lo liệu đều cùng quẫn.
♦(Phó) Vội vã, nguy cấp. ◎Như: bách bất cập đãi khẩn cấp không thể đợi được.


1. [壓迫] áp bách 2. [迫脅] bách hiếp 3. [迫令] bách lệnh 4. [迫切] bách thiết 5. [迫窄] bách trách 6. [逼迫] bức bách 7. [急迫] cấp bách 8. [窮迫] cùng bách 9. [強迫] cưỡng bách 10. [促迫] xúc bách