e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [5, 9] U+8FE5
Show stroke order huýnh, quýnh
 jiǒng
♦(Hình) Xa xôi, vắng vẻ. ◇Vương Bột : Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng , (Đằng Vương Các tự ) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.
♦(Hình) Khác hẳn, đặc biệt. ◎Như: huýnh nhiên bất đồng khác hẳn không cùng.
♦(Danh) Đồng, vùng ngoài thành. § Thông quynh . ◇Bào Chiếu : Lâm huýnh vọng thương châu (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác ) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
♦§ Còn đọc là quýnh.