e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 162 辵 sước [5, 9] U+8FE2
Show stroke order điều
 tiáo
♦(Hình) Xa xôi, dằng dặc. ◎Như: điều đệ , điều điều , điều diêu , điều viễn : đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả. ◇Tô Huệ : Điều điều lộ viễn quan san cách (Chức cẩm hồi văn ) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.


1. [迢迢] điều điều