e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 157 足 túc [13, 20] U+8E87
36487.gif
Show stroke order trừ, sước
 chú,  chuò
♦(Phó) § Xem trù trừ .
♦Một âm là sước. (Động) Vượt qua. ◇Công Dương truyện : Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu , (Tuyên công lục niên ) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.


1. [躊躇] trù trừ