e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 154 貝 bối [10, 17] U+8CFC
36092.gif
Show stroke order cấu
 gòu
♦(Động) Treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt). ◇Sử Kí : Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.
♦(Động) Tưởng thưởng. ◇Đổ Duẫn Tích : Trọng thưởng dĩ cấu chi, nghiêm phạt dĩ trừng chi , Cứu thì nhị thập nghị sớ, Minh trung nghĩa chi huấn tứ ).
♦(Động) Chỉ thưởng tiền, thù kim.
♦(Động) Chuộc lấy.
♦(Động) Mong cầu lấy được. ◎Như: vị quốc dân cấu tự do .
♦(Động) Mua. ◎Như: cấu vật mua sắm đồ. ◇Cung Tự Trân : Dư cấu tam bách bồn, giai bệnh giả, vô nhất hoàn giả , , (Bệnh mai quán kí ) Tôi mua ba trăm chậu, đều bệnh cả, không có một cái nào nguyên lành cả.
♦(Động) Thông đồng. ◇Ngụy thư : (...) mật cấu Thọ Xuân, Quách Nhân, Lí Qua Hoa, Viên Kiến đẳng lệnh vi nội ứng , , , (Dương Bá truyện ).
♦(Động) Giao hảo, liên hợp. § Thông cấu . ◇Sử Kí : Thỉnh tây ước Tam Tấn, nam liên Tề, Sở, bắc cấu ư Thiền Vu 西, , , (Thích khách liệt truyện ) Xin phía tây thì giao ước với Tam Tấn, phía nam thì liên kết với Tề, phía bắc thì giao hảo với Thiền Vu.


1. [購求] cấu cầu 2. [購買] cấu mãi