e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 154 貝 bối [8, 15] U+8CEC
36076.gif
Show stroke order trướng
 zhàng
♦(Danh) Sổ sách để ghi chép xuất nhập tiền bạc, tài vật. § Cũng như trướng . ◎Như: kí trướng ghi sổ.
♦(Danh) Nợ. § Cũng như trướng . ◎Như: khiếm trướng thiếu nợ, hoàn trướng trả nợ.