e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CB6
Show stroke order biếm
 biǎn
♦(Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén. ◎Như: biếm trị sụt giá.
♦(Động) Giáng chức. ◎Như: biếm truất cách chức.
♦(Động) Chê, chê bai. ◎Như: bao biếm khen chê.
♦(Động) Giễu cợt, mỉa mai.
♦(Danh) Lời chỉ trích, phê bình. ◇Phạm Nịnh : Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát , (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.


1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất 3. [貶詞] biếm từ