e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CB4
36020.gif
Show stroke order quý
 guì
♦(Hình) Địa vị cao được coi trọng, ưu việt. ◎Như: quý tộc dòng họ cao sang.
♦(Hình) Phẩm chất cao. ◎Như: cao quý .
♦(Hình) Đắt, giá cao. ◎Như: ngang quý giá đắt. ◇Hồng Lâu Mộng : Kim niên chỉ trát hương liệu đoản thiểu, minh niên tất thị quý đích , (Đệ tứ thập bát hồi) Năm nay giấy sắc và các loại hương khan hiếm, sang năm ắt phải giá đắt.
♦(Hình) Dùng để tỏ ý tôn kính. ◎Như: quý tính họ của ngài, quý quốc nước của ông. ◇Thủy hử truyện : Quý trang tại hà xứ (Đệ tứ hồi) Quý trang ở đâu?
♦(Động) Quý trọng, coi trọng, chú trọng. ◎Như: trân quý rất yêu mến, học quý hữu hằng sự học chú trọng ở chỗ thường xuyên bền bỉ.
♦(Danh) Người được tôn kính, địa vị sang trọng. ◇Luận Ngữ : Phú dữ quý, thị nhân chi sở dục dã; bất dĩ kì đạo đắc chi, bất xử dã , ; , (Lí nhân ) Giàu và sang, người ta ai cũng muốn; nhưng chẳng phải đạo mà được (giàu sang), thì (người quân tử) không thèm.
♦(Danh) Tên tắt của tỉnh Quý Châu .
♦(Danh) Họ Quý.


1. [寶貴] bảo quý 2. [矜貴] căng quý 3. [高貴] cao quý 4. [名貴] danh quý 5. [貴幹] quý cán