e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 154 貝 bối [0, 7] U+8C9D
35997.gif
Show stroke order bối
 bèi
♦(Danh) Sò, hến.
♦(Danh) Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là bối hóa .
♦(Danh) § Xem bảo bối .
♦(Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc .
♦(Danh) Nói tắt của bối-đa hoặc bối-đa-la thụ . § Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là bối diệp kinh .
♦(Danh) Họ Bối.


1. [寶貝] bảo bối 2. [貝編] bối biên 3. [貝貨] bối hóa 4. [川貝] bối mẫu 5. [貝母] bối mẫu 6. [貝殼] bối xác