e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 153 豸 trĩ [0, 7] U+8C78
35960.gif
Show stroke order trĩ, trãi
 zhì
♦(Danh) Loài sâu không có chân gọi là trĩ , sâu có chân gọi là trùng .
♦(Danh) Biện pháp. ◇Tả truyện : Sử Khước Tử sính kì chí, thứ hữu trĩ hồ? 使, (Tuyên Công thập thất niên ) Để cho Khước Tử nó thích chí, ngõ hầu mới có biện pháp (trừ mối họa chăng)?
♦Một âm là trãi. (Danh) § Xem giải trãi .


1. [獬豸] giải trãi