e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 150 谷 cốc [0, 7] U+8C37
35895.gif
Show stroke order cốc, lộc, dục
谷, 穀  gǔ,  yù,  lù
♦(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi. ◎Như: san cốc khe núi, dòng suối, hà cốc lũng suối, ẩm cốc uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
♦(Danh) Hang núi, hỏm núi.
♦(Danh) Sự cùng đường, cùng khốn. ◇Thi Kinh : Tiến thối duy cốc 退 (Đại nhã , Tang nhu ) Tiến thoái đều cùng đường.
♦Một âm là lộc. (Danh) Lộc Lãi một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.
♦Lại một âm là dục. (Danh) Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn , nay ở vào vùng Thanh Hải và một phần tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc.


1. [包谷] bao cốc 2. [谷飲] cốc ẩm 3. [谷歌] cốc ca 4. [谷風] cốc phong 5. [大峽谷] đại hạp cốc