e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [17, 24] U+8B92
Show stroke order sàm
 chán
♦(Động) Gièm pha, nói xấu. ◇Phạm Trọng Yêm : Ưu sàm úy ki (Nhạc Dương Lâu kí ) Lo sợ bị gièm chê.


1. [讒言] sàm ngôn