e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [13, 20] U+8B70
35696.gif
Show stroke order nghị
 yì
♦(Động) Thảo luận, thương lượng. ◎Như: hiệp nghị họp bàn, thương nghị thảo luận, thương thảo.
♦(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai. ◇Luận Ngữ : Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị (Quý thị ) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.
♦(Động) Chỉ trích. ◎Như: tì nghị chỉ trích, chê bai.
♦(Động) Chọn lựa, tuyển trạch. ◇Nghi lễ : Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính (Hữu ti ) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.
♦(Danh) Lời nói, lời bàn, ý kiến. ◇Lã Thị Xuân Thu : Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã , , , (Hoài sủng ) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.
♦(Danh) Một lối văn luận thuyết. ◎Như: tấu nghị sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.


1. [駁議] bác nghị 2. [不可思議] bất khả tư nghị 3. [平議] bình nghị 4. [閣議] các nghị 5. [下議院] hạ nghị viện 6. [協議] hiệp nghị 7. [和議] hòa nghị 8. [會議] hội nghị 9. [抗議] kháng nghị 10. [議會] nghị hội 11. [議程] nghị trình 12. [議員] nghị viên 13. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 14. [參議] tham nghị 15. [審議] thẩm nghị 16. [爭議] tranh nghị