e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [12, 19] U+8B49
35657.gif
Show stroke order chứng
 zhèng
♦(Động) Tố cáo, cáo phát. ◇Luận Ngữ : Kì phụ nhương dương, nhi tử chứng chi , (Tử Lộ ) Cha bắt trộm cừu, con đi tố cáo.
♦(Động) Nghiệm thực, làm chứng (dùng bằng cớ, sự thật làm cho sáng tỏ hay đoán định). ◎Như: chứng minh , chứng thật .
♦(Danh) Bằng cớ. ◎Như: kiến chứng , chứng cứ .
♦(Danh) Giấy tờ, thẻ để xác nhận. ◎Như: đình xa chứng giấy chứng đậu xe, tá thư chứng tờ chứng vay tiền.
♦(Danh) Chứng bệnh. § Thông chứng .


1. [印證] ấn chứng 2. [憑證] bằng chứng 3. [保證] bảo chứng 4. [辨證] biện chứng 5. [辯證論] biện chứng luận 6. [辯證法] biện chứng pháp 7. [干證] can chứng 8. [質證] chất chứng 9. [證據] chứng cứ 10. [證引] chứng dẫn 11. [證候] chứng hậu 12. [證券] chứng khoán 13. [證見] chứng kiến 14. [證明] chứng minh 15. [證驗] chứng nghiệm 16. [證人] chứng nhân 17. [證果] chứng quả 18. [證佐] chứng tá 19. [證實] chứng thật 20. [證書] chứng thư 21. [公證] công chứng 22. [引證] dẫn chứng 23. [偽證] ngụy chứng 24. [認證] nhận chứng 25. [人證] nhân chứng 26. [反證] phản chứng 27. [左證] tả chứng