e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [10, 17] U+8B14
Show stroke order hước
 nüè,  xuè
♦(Động) Nói đùa, nói bỡn. ◇Liêu trai chí dị : Thản nhiên tiếu hước (Phiên Phiên ) Thản nhiên cười đùa.


1. [俳謔] bài hước