e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [9, 16] U+8AE7
35559.gif
Show stroke order hài
 xié
♦(Động) Hòa hợp, điều hòa. ◎Như: âm vận hòa hài âm vận hòa hợp.
♦(Động) Xong, kết thúc. ◇Đổng tây sương 西: Sự tất hài hĩ (Quyển tam) Việc ắt xong xuôi.
♦(Động) Thương nghị, thỏa thuận. ◎Như: hài giá thỏa thuận giá cả.
♦(Động) Biện biệt. ◇Liệt Tử : Dư nhất nhân bất doanh ư đức nhi hài ư lạc, hậu thế kì truy sổ ngô quá hồ! , ! (Chu Mục vương ) Ta không biết tu dưỡng đạo đức mà chỉ lo tìm hưởng thú vui sung sướng, người đời sau có lẽ sẽ trách lỗi lầm của ta!
♦(Động) Đối chiếu. ◇Vương Sung : Hài ư kinh bất nghiệm, tập ư truyện bất hợp , (Luận hành , Tự kỉ ).
♦(Hình) Hí hước, hoạt kê. ◎Như: khôi hài hài hước.


1. [和諧] hòa hài