e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [7, 14] U+8AAA
35498.gif
Show stroke order thuyết, duyệt, thuế
 shuō,  shuì,  yuè,  tuō
♦(Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: diễn thuyết nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh nói rõ cho người khác hiểu.
♦(Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị : Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim , (Tịch Phương Bình ) Hai viên quan mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
♦(Động) Mắng, quở trách. ◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn mắng nó một trận.
♦(Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: thuyết môi làm mối.
♦(Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: học thuyết quan niệm, lập luận về một vấn đề.
♦Một âm là duyệt. (Hình) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông duyệt . ◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
♦Lại một âm nữa là thuế. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: du thuế đi các nơi nói dẫn dụ người.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
♦§ Thông thoát .


1. [白說] bạch thuyết 2. [辯說] biện thuyết 3. [遊說] du thuyết 4. [假說] giả thuyết 5. [學說] học thuyết 6. [卻說] khước thuyết 7. [一說] nhất thuyết 8. [說不定] thuyết bất định 9. [說得過去] thuyết đắc quá khứ 10. [說好] thuyết hảo 11. [說好嫌歹] thuyết hảo hiềm đãi 12. [說好說歹] thuyết hảo thuyết đãi 13. [說明] thuyết minh 14. [小說] tiểu thuyết 15. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 16. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết 17. [臆說] ức thuyết