e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 149 言 ngôn [6, 13] U+8A85
Show stroke order tru
 zhū
♦(Động) Đánh dẹp, thảo phạt. ◇Tào Tháo : Ngô khởi nghĩa binh, tru bạo loạn , (Phong công thần lệnh ) Ta dấy nghĩa quân, đánh dẹp bạo loạn.
♦(Động) Giết. ◇Sử Kí : Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Quân) Tần sẽ giết hết cha mẹ vợ con chúng mình.
♦(Động) Trừ khử, diệt trừ. ◎Như: tru mao trừ cỏ tranh. ◇Sử Kí : Tru loạn trừ hại (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Diệt trừ họa loạn.
♦(Động) Trừng phạt, trừng trị. ◎Như: tru ư hữu tội giả trừng trị kẻ có tội.
♦(Động) Khiển trách. ◎Như: khẩu tru bút phạt bút phê miệng trách. ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã. Ư Dư dư hà tru , . (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được. Đối với trò Dư, còn trách làm gì.
♦(Động) Yêu cầu, đòi hỏi. ◎Như: tru cầu vô yếm nạo khoét không chán.